địa hoàng
Tên một thứ cây, cao sáu bảy tấc, lá dài tròn, hoa tím nhạt, rễ vàng dùng làm thuốc gọi là
sanh địa
生地, chưng chín gọi là
thục địa
熟地, bổ máu, mạnh tim, chữa được bệnh xuất huyết tử cung.
Nghĩa của 地黄 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 地黃 Tìm thêm nội dung cho: 地黃
