Từ: 拔群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạt quần
Tài hoa xuất chúng. ◇Lương Thư 書:
Thông minh đặc đạt, xuất loại bạt quần
達, 群 (Lưu Hiển truyện 傳).

Nghĩa của 拔群 trong tiếng Trung hiện đại:

[báqún] nổi bật; hơn người; xuất chúng。指才能高出众人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
拔群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔群 Tìm thêm nội dung cho: 拔群