Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 栏柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栏柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栏柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánguì] tủ quầy; quầy hàng; quầy thu tiền; ghi-sê。拦柜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
栏柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栏柜 Tìm thêm nội dung cho: 栏柜