Từ: 伟大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伟大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伟大 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěidà] vĩ đại; lớn lao。品格崇高;才识卓越;气象雄伟;规模宏大;超出寻常,令人景仰钦佩的。
伟大的领袖
lãnh tụ vĩ đại
伟大的祖国
tổ quốc vĩ đại
伟大的事业
sự nghiệp vĩ đại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
伟大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伟大 Tìm thêm nội dung cho: 伟大