Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伟大 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěidà] vĩ đại; lớn lao。品格崇高;才识卓越;气象雄伟;规模宏大;超出寻常,令人景仰钦佩的。
伟大的领袖
lãnh tụ vĩ đại
伟大的祖国
tổ quốc vĩ đại
伟大的事业
sự nghiệp vĩ đại
伟大的领袖
lãnh tụ vĩ đại
伟大的祖国
tổ quốc vĩ đại
伟大的事业
sự nghiệp vĩ đại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟
| vĩ | 伟: | hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 伟大 Tìm thêm nội dung cho: 伟大
