Từ: 同行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng hàng, đồng hành
Cùng nghề.
◇Lão Xá 舍:
Trương Nhị hòa ngã đích nhi tử đồng hàng, lạp xa
行, 車 (Liễu gia đại viện 堂) Trương Nhị và con trai tôi cùng nghề, kéo xe.Cùng đi đường.
◎Như:
huề thủ đồng hành
行.Cùng chí hướng, nhất trí.
◇Dịch Kinh 經:
Nhị nữ đồng cư, kì chí bất đồng hành
居, 行 (Khuê quái 卦).

Nghĩa của 同行 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngháng] 1. cùng ngành; cùng nghề。行业相同。
他俩同行都是学医的。
họ cùng học nghề y.
2. người cùng nghề; người cùng ngành。同行业的人。
路上碰到一个同行,聊了几句。
gặp người cùng ngành trên đường, trò chuyện vài câu.
[tóngxíng]
đồng hành; song hành; cùng đi。一起行路。
一路同行。
đi cùng đường.
跟他同行的还有两个同学。
có hai bạn học cùng đi với anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
同行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同行 Tìm thêm nội dung cho: 同行