Từ: 冻死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冻死 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngsǐ] chết cóng; chết vì lạnh。因寒冷而使生物死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
冻死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻死 Tìm thêm nội dung cho: 冻死