Từ: 固定资产 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固定资产:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 固 • 定 • 资 • 产
Nghĩa của 固定资产 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùdìngzīchǎn] tài sản cố định。单位价值在规定限额以上,使用期限在一年以上,能作为劳动资料或其他用途的财产,例如厂矿、企业、机关、学校中的房屋、机器、运输设备、家具、图书等(跟"流动资产"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产