Từ: 伯乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bólè] Bá Lạc (người thời Xuân Thu, nước Tần, giỏi về xem tướng ngựa. Ngày nay dùng để chỉ người giỏi phát hiện, tiến cử, bồi dưỡng và sử dụng nhân tài, "Bá Lạc" không những chỉ cá nhân mà còn có thể dùng để chỉ tập thể.)。相传春秋时秦国人,名孙 阳以善相马著称。现在引申为善于发现、推荐、培养和使用人才的人,"伯乐"不但指个人,还可以用于 集体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
伯乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯乐 Tìm thêm nội dung cho: 伯乐