Từ: 未曾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未曾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未曾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèicéng] chưa từng; chưa hề; chưa。 没有("曾经"的否定)。
历史上未曾有过的奇迹。
kỳ tích chưa từng có trong lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾

tâng:tâng công
tăng:tăng lên
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
tưng:tưng hửng
tằng:tằng tôn
từng:từng ấy, từng kia; từng trải
未曾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未曾 Tìm thêm nội dung cho: 未曾