Cao su chống va đập cửa

Từ: thẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẻ

Nghĩa thẻ trong tiếng Việt:

["- d. 1 Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì. Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre. Cắm thẻ nhận ruộng. Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ). 2 Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn. Thẻ nhà báo. Thẻ đọc sách ở thư viện. Thẻ cử tri. 3 (kết hợp hạn chế). Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre. Thẻ hương. Thẻ mạ. Thẻ xương sườn. Đường thẻ."]

Dịch thẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿, 主要用来计数或作为领取物品的凭证。》thẻ tre
竹筹。
牌子; 小牌儿 《用木板或其他材料做的标志, 上边多有文字。》
thẻ lĩnh thức ăn.
菜牌子。
thẻ lấy nước.
水牌子。
《印的或写的作为凭证的纸片。》
《上面刻着文字符号用于占卜或赌博、比赛等的细长小竹片或小细棍。》
证件 《证明身份、经历等的文件, 如学生证、工作证、毕业证书等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẻ

thẻ𠱈:thỏ thẻ
thẻ𬌕:thẻ bài
thẻ:thỏ thẻ; thẻ bài
thẻ𥮋:rút thẻ
thẻ𥸠:rút thẻ
thẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẻ Tìm thêm nội dung cho: thẻ