Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 奸夫淫妇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸夫淫妇:
Nghĩa của 奸夫淫妇 trong tiếng Trung hiện đại:
Gian phu dâm phụ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸
| gian | 奸: | gian dâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫
| dâm | 淫: | mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật |
| dầm | 淫: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dẫm | 淫: | |
| giâm | 淫: | |
| giầm | 淫: | mưa dầm |
| râm | 淫: | |
| rầm | 淫: | |
| sầm | 淫: | |
| đầm | 淫: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 淫: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đằm | 淫: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |

Tìm hình ảnh cho: 奸夫淫妇 Tìm thêm nội dung cho: 奸夫淫妇
