Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 失礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīlǐ] 1. vô lễ; thiếu lễ độ。违背礼节。
2. thất lễ; thiếu lễ phép。自己感到礼貌有所不周,向对方表示歉意。
2. thất lễ; thiếu lễ phép。自己感到礼貌有所不周,向对方表示歉意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 失礼 Tìm thêm nội dung cho: 失礼
