Cao su chống va đập cửa

Từ: 病源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh nguyên
Nguyên do của bệnh. ◇Pháp Uyển Châu Lâm 林:
Bệnh nguyên kí cửu, bất khả trị dã
久, 也 (Quyển tam ngũ).Nguyên nhân tạo ra khuyết điểm, tì vết. ◇Hạ Diễn 衍:
Nhĩ đích tín cấp liễu ngã ngận đại đích cổ vũ, sử ngã hữu cơ hội trùng tân bả tự kỉ tác phẩm đích bệnh nguyên kiểm tra liễu nhất biến
舞, 使遍 (Tả phương sanh trọng ư tả vị tử 死).

Nghĩa của 病源 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyuán] nguyên nhân; nguyên do; căn nguyên。比喻发生缺点、毛病的原因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
病源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病源 Tìm thêm nội dung cho: 病源