Cao su chống va đập cửa

Từ: rời khỏi đơn vị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rời khỏi đơn vị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rờikhỏiđơnvị

Dịch rời khỏi đơn vị sang tiếng Trung hiện đại:

离队 《脱离队伍; 离开岗位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rời

rời:rời khỏi
rời𢴐:rời tay
rời:rụng rời
rời:rời khỏi phòng
rời:rời khỏi phòng
rời𨖨:rời khỏi
rời𬩥:rời khỏi phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khỏi

khỏi:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn

đơn:hồng đơn; mẫu đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị:vị trí, vị thế
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị:tự vị
vị:vị ngọt
vị:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị:tự vị
vị:vị thành niên
vị:tự vị
vị:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị:sông Vị, Vị Hà
vị:tự vị
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (con nhím)
vị:vị (bao tử, dạ dày)
vị:vị (con nhím)
vị:vị chi, vô vị
vị:vị chi, vô vị
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
rời khỏi đơn vị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rời khỏi đơn vị Tìm thêm nội dung cho: rời khỏi đơn vị