Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 劳苦功高 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳苦功高:
Nghĩa của 劳苦功高 trong tiếng Trung hiện đại:
[láokǔgōnggāo] Hán Việt: LAO KHỔ CÔNG CAO
càng vất vả công lao càng lớn。做事勤苦,功劳很大。
càng vất vả công lao càng lớn。做事勤苦,功劳很大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 劳苦功高 Tìm thêm nội dung cho: 劳苦功高
