Từ: 伯尔尼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯尔尼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯尔尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóěrní] Béc-nơ; Bern (thủ đô Thuỵ Sĩ, cũng viết là Berne)。瑞士首都,位于该国中西部阿勒河上。1191年做为兵营而建立,1353年成为瑞士联邦的一部分,1848年为首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây
伯尔尼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯尔尼 Tìm thêm nội dung cho: 伯尔尼