Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体验 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐyàn] thể nghiệm; tự nghiệm thấy。通过实践来认识周围的事物;亲身经历。
作家到群众中去体验生活。
nhà văn đi vào quần chúng thể nghiệm cuộc sống.
他深深体验到了这种工作的艰辛。
anh ấy đã tự nghiệm thấy những gian khổ trong công việc này.
作家到群众中去体验生活。
nhà văn đi vào quần chúng thể nghiệm cuộc sống.
他深深体验到了这种工作的艰辛。
anh ấy đã tự nghiệm thấy những gian khổ trong công việc này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 体验 Tìm thêm nội dung cho: 体验
