Từ: được sủng ái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ được sủng ái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: được • sủng • ái

Dịch được sủng ái sang tiếng Trung hiện đại:

嬖 《受宠爱。》得宠 《受宠爱(含贬义)。》
vua hôn quân gian thần được sủng ái.
君主昏庸, 奸臣得宠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được待:được lòng, được mùa, được thể
được得:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được特:được lòng, được mùa, được thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: sủng

sủng宠:sủng ái
sủng寵:sủng ái
sủng𨰧:sủng soảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái

ái叆:ái đãi (mây đầy trời)
ái喝:Ái! dau!
ái噯:xem ai
ái垭:ái (đất mùn)
ái埡:ái (đất mùn)
ái嬡:lệnh ái (tục gọi con gái người khác)
ái愛:ngần ngại,ái ngại
ái暧:ảm ái (trời mờ mờ)
ái曖:ảm ái (trời mờ mờ)
ái欸:ái (Ê!)
ái爱:yêu thương, ái quốc
ái蔼:ái nhiên (dễ thương)
ái藹:ái nhiên (dễ thương)
ái誒:ngần ngại (ái ngại)
ái霭:mộ ái (sương chiều)
ái靄:mộ ái (sương chiều)
ái靉:ái đãi (mây đầy trời)
được sủng ái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: được sủng ái Tìm thêm nội dung cho: được sủng ái