Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: được sủng ái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ được sủng ái:
Dịch được sủng ái sang tiếng Trung hiện đại:
嬖 《受宠爱。》得宠 《受宠爱(含贬义)。》vua hôn quân gian thần được sủng ái.
君主昏庸, 奸臣得宠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: được
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | : | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sủng
| sủng | 宠: | sủng ái |
| sủng | 寵: | sủng ái |
| sủng | 𨰧: | sủng soảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ái
| ái | 叆: | ái đãi (mây đầy trời) |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ái | 噯: | xem ai |
| ái | 垭: | ái (đất mùn) |
| ái | 埡: | ái (đất mùn) |
| ái | 嬡: | lệnh ái (tục gọi con gái người khác) |
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| ái | 暧: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 曖: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 欸: | ái (Ê!) |
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
| ái | 蔼: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 藹: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 誒: | ngần ngại (ái ngại) |
| ái | 霭: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靄: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靉: | ái đãi (mây đầy trời) |

Tìm hình ảnh cho: được sủng ái Tìm thêm nội dung cho: được sủng ái
