Từ: 白芍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白芍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch thược
Rễ của cây thược dược phơi khô chế thành thuốc, thứ vàng nhạt gọi là
xích thược
芍, thứ trắng gọi là
bạch thược
芍.

Nghĩa của 白芍 trong tiếng Trung hiện đại:

[báisháo] bạch thược。芍药的根晒干制成药材后,色带淡褐者称为"赤芍",色白者称为"白芍"。中医上用以生血止痛。见清˙吴其浚˙植物名实图考长编˙卷十一˙芳草˙芍药。或称为"白芍药"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芍

thược:hoa thược dược
白芍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白芍 Tìm thêm nội dung cho: 白芍