Từ: 弹弓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹弓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹弓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngōng] cung; cây cung; ná; giàn ná; giàn thun (để bắn đạn)。用弹力发射弹丸的弓,古代用做武器,现在有时用来打鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu
弹弓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹弓 Tìm thêm nội dung cho: 弹弓