Từ: 斧削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斧削:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斧 • 削

Nghĩa của 斧削 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔxuē] phủ chính (nhờ người khác chữa hộ bài văn)。斧正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧

buá斧:búa rìu; hóc búa
búa斧:búa rìu; hóc búa
phủ斧:đao phủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước削:tước vỏ cây
tướt削:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược削:vườn tược
tượt削:tượt đầu gối
斧削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斧削 Tìm thêm nội dung cho: 斧削