Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸝, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸝:
鸝
Biến thể giản thể: 鹂;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鸝 li
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Hoàng li bất ngữ oán đông phong 黄鸝不語怨東風 (Khuê sầu 閨愁) Chim vàng anh không hót, giận gió xuân.
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鸝 li
Nghĩa Trung Việt của từ 鸝
(Danh) Hoàng li 黃鸝 chim vàng anh, hoàng oanh.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Hoàng li bất ngữ oán đông phong 黄鸝不語怨東風 (Khuê sầu 閨愁) Chim vàng anh không hót, giận gió xuân.
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Dị thể chữ 鸝
鹂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸝
| li | 鸝: | hoàng li (chim vàng anh) |

Tìm hình ảnh cho: 鸝 Tìm thêm nội dung cho: 鸝
