Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鸝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸝, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸝:

鸝 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸝

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 麗 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸝 cấu thành từ 2 chữ: 麗, 鳥
  • li, lệ, rạy
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • li [li]

    U+9E1D, tổng 30 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸝

    (Danh) Hoàng li chim vàng anh, hoàng oanh.
    ◇Trần Nhân Tông : Hoàng li bất ngữ oán đông phong (Khuê sầu ) Chim vàng anh không hót, giận gió xuân.
    li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鸝:

    , , ,

    Dị thể chữ 鸝

    ,

    Chữ gần giống 鸝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸝 Tự hình chữ 鸝 Tự hình chữ 鸝 Tự hình chữ 鸝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸝

    li:hoàng li (chim vàng anh)
    鸝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸝 Tìm thêm nội dung cho: 鸝