Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 余外 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúwài] ngoài ra。除此之外。
荒野里只见几个坟头,余外什么也看不到。
trên cánh đồng hoang chỉ nhìn thấy mấy nấm mồ, ngoài ra không nhìn thấy gì khác.
荒野里只见几个坟头,余外什么也看不到。
trên cánh đồng hoang chỉ nhìn thấy mấy nấm mồ, ngoài ra không nhìn thấy gì khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 余外 Tìm thêm nội dung cho: 余外
