Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 余烬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yújìn] 1. tro tàn; tàn。燃烧后剩下的灰和没烧尽的东西。
纸烟余烬
tàn thuốc lá
2. còn sót lại。比喻战乱后残存的东西。
劫后余烬
đồ đạc còn sót lại sau khi bị cướp.
纸烟余烬
tàn thuốc lá
2. còn sót lại。比喻战乱后残存的东西。
劫后余烬
đồ đạc còn sót lại sau khi bị cướp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烬
| tẫn | 烬: | tẫn (than hồng) |

Tìm hình ảnh cho: 余烬 Tìm thêm nội dung cho: 余烬
