Cao su chống va đập cửa

Từ: 余韵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余韵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余韵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúyùn] dư vị; dư âm; ý vị của vần điệu còn lại。遗留下来的韵致。
饶有余韵
nhiều dư vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
余韵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余韵 Tìm thêm nội dung cho: 余韵