Từ: 作痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòtòng] cảm giác đau đớn; đau ngầm ngầm。产生疼痛的感觉。
周身的筋骨隐隐作痛。
đau nhức gân cốt toàn thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
作痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作痛 Tìm thêm nội dung cho: 作痛