Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 款项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 款项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 款项 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǎnxiàng] 1. khoản tiền; món tiền; số tiền。为某种用途而储存或支出的钱(多指机关、团体等进出的数目较大的钱)。
2. điều khoản (pháp lệnh, qui tắc, điều ước)。(法令、规章、条约等)条文的项目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
款项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 款项 Tìm thêm nội dung cho: 款项