Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 作情 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòqíng] 方
1. khâm phục; thán phục; cảm phục; ngưỡng mộ; kính trọng。敬重。
大家都作情他。
Mọi người đều khâm phục anh ấy.
2. đền đáp; đáp đền。送人情。
3. phân xử; làm trọng tài。从中裁决,代为决断。
他作情不公,我不能苟同。
Ông ta phân xử bất công, tôi không thể đồng ý bừa được.
4. bộ tịch; thói hợm mình; điệu bộ giả tạo。装模作样。
大家都讨厌他作情的样子。
Mọi người đều ghét điệu bộ giả tạo của nó.
5. giả tạo; thiếu chân thực; thiếu tự nhiên; làm ra vẻ; làm bộ hống hách。装腔作势;做作。
瞧他那作情劲儿的,真恶心!
Nhìn kiểu giả tạo của nó, thật khó ưa.
1. khâm phục; thán phục; cảm phục; ngưỡng mộ; kính trọng。敬重。
大家都作情他。
Mọi người đều khâm phục anh ấy.
2. đền đáp; đáp đền。送人情。
3. phân xử; làm trọng tài。从中裁决,代为决断。
他作情不公,我不能苟同。
Ông ta phân xử bất công, tôi không thể đồng ý bừa được.
4. bộ tịch; thói hợm mình; điệu bộ giả tạo。装模作样。
大家都讨厌他作情的样子。
Mọi người đều ghét điệu bộ giả tạo của nó.
5. giả tạo; thiếu chân thực; thiếu tự nhiên; làm ra vẻ; làm bộ hống hách。装腔作势;做作。
瞧他那作情劲儿的,真恶心!
Nhìn kiểu giả tạo của nó, thật khó ưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 作情 Tìm thêm nội dung cho: 作情
