Từ: 款待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 款待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 款待 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǎndài] khoản đãi; chiêu đãi nồng hậu; chiêu đãi。亲切优厚地招待。
款待客人。
khoản đãi khách.
盛情款待。
chiêu đãi niềm nở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
款待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 款待 Tìm thêm nội dung cho: 款待