Từ: 舉事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử sự
Làm việc, hành sự.
◇Quản Tử 子:
Cử sự nhi bất thì, lực tuy tận, kì công bất thành
時, 盡, 成 (Cấm tàng 藏) Làm việc mà không đúng lúc thì dù hết sức nhưng công không thành.Khởi sự.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tú nãi di đồn kì quân, phân vi tứ quân, khắc kì cử sự
軍, 軍, (Đệ thập lục hồi) (Trương) Tú liền dời đồn quân mình, chia làm bốn trại rồi định ngày khởi sự.

Nghĩa của 举事 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔshì]
khởi sự; phát động bạo động vũ trang。发动武装暴动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
舉事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉事 Tìm thêm nội dung cho: 舉事