Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lệ đề
Cái thí dụ.Đưa ra thí dụ cụ thể làm sáng tỏ một nguyên tắc.
Nghĩa của 例题 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìtí] ví dụ mẫu; vấn đề làm ví dụ; câu hỏi ví dụ。说明某一定理或定律时用来做例子的问题。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 題
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |

Tìm hình ảnh cho: 例題 Tìm thêm nội dung cho: 例題
