Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心目 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnmù] 1. cảm nhận; cảm thụ (bằng mắt hoặc trong lòng)。指心中或视觉方面的感受。
以娱心目。
để vui lòng đẹp mắt
2. ý nghĩ; suy nghĩ。指想法和看法。
在他的心目中只有党和人民的利益。
trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi ích của Đảng và nhân dân.
以娱心目。
để vui lòng đẹp mắt
2. ý nghĩ; suy nghĩ。指想法和看法。
在他的心目中只有党和人民的利益。
trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi ích của Đảng và nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 心目 Tìm thêm nội dung cho: 心目
