Chữ 𢠣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢠣, chiết tự chữ GIẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢠣:
𢠣
Chiết tự chữ 𢠣
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢠣
Nghĩa Trung Việt của từ 𢠣
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (vhn)
Chữ gần giống với 𢠣:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Chữ gần giống 𢠣
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢠣
| giận | 𢠣: | giận dữ, nổi giận; oán giận |

Tìm hình ảnh cho: 𢠣 Tìm thêm nội dung cho: 𢠣
