khổng mạnhKhổng Tử
孔子 và
Mạnh Tử
孟子 gọi chung. Là hai người đại biểu của nhà Nho.
◇Vương An Thạch 王安石:
Thê thê Khổng Mạnh táng Lỗ Trâu, Hậu thủy trác lạc xưng Kha Khâu
棲棲孔孟葬魯鄒, 後始卓犖稱軻丘 (Khốc Mai Thánh Du 哭梅聖俞).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |

Tìm hình ảnh cho: 孔孟 Tìm thêm nội dung cho: 孔孟
