Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 侍女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị nữ
Con gái hầu.

Nghĩa của 侍女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìnǚ] đầy tớ gái; thị nữ; tỳ nữ。旧时被迫供有钱人家使唤的年轻妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
侍女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍女 Tìm thêm nội dung cho: 侍女