Chữ 莢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莢, chiết tự chữ GIÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莢:

莢 giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莢

莢

Chiết tự chữ 莢

Chiết tự chữ giáp bao gồm chữ 草 夾 hoặc 艸 夾 hoặc 艹 夾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莢 cấu thành từ 2 chữ: 草, 夾
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 莢 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 夾
  • 艸 tháu, thảo
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • 3. 莢 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 夾
  • 艹 thảo
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • giáp [giáp]

    U+83A2, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 荚;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    莢 giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 莢

    (Danh) Quả của các loài đậu.
    § Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là giáp.
    ◎Như: tạo giáp 皂
    莢 quả bồ kết (Acacia something).

    (Danh)
    Họ Giáp.
    giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 莢:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Dị thể chữ 莢

    荚,

    Chữ gần giống 莢

    菓, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莢 Tự hình chữ 莢 Tự hình chữ 莢 Tự hình chữ 莢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莢

    giáp莢:giáp (vỏ đậu)
    莢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莢 Tìm thêm nội dung cho: 莢