Chữ 莢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莢, chiết tự chữ GIÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莢:
莢
Biến thể giản thể: 荚;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
莢 giáp
§ Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là giáp.
◎Như: tạo giáp 皂莢 quả bồ kết (Acacia something).
(Danh) Họ Giáp.
giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
莢 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 莢
(Danh) Quả của các loài đậu.§ Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là giáp.
◎Như: tạo giáp 皂莢 quả bồ kết (Acacia something).
(Danh) Họ Giáp.
giáp, như "giáp (vỏ đậu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 莢:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莢
荚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莢
| giáp | 莢: | giáp (vỏ đậu) |

Tìm hình ảnh cho: 莢 Tìm thêm nội dung cho: 莢
