Từ: 宁肯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁肯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁肯 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngkěn] thà rằng; thà。宁可。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯

khẳng:khẳng định
khứng:khứng (ưng thuận)
khừng:lừng khừng
宁肯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁肯 Tìm thêm nội dung cho: 宁肯