Chữ 築 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 築, chiết tự chữ TRÚC, TRỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 築:

築 trúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 築

Chiết tự chữ trúc, trốc bao gồm chữ 筑 木 hoặc 竹 巩 木 hoặc 竹 工 凡 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 築 cấu thành từ 2 chữ: 筑, 木
  • trúc
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 築 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 巩, 木
  • trúc
  • củng
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 3. 築 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 工, 凡, 木
  • trúc
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • phàm
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • trúc [trúc]

    U+7BC9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu2, zhu4;
    Việt bính: zuk1;

    trúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 築

    (Động) Đắp đất, nện đất cho cứng.

    (Động)
    Xây đắp, xây dựng.
    ◎Như: kiến trúc
    xây cất, trúc lộ làm đường.

    (Động)
    Đâm, chọc.
    ◇Tây du kí 西: Tha tràng thượng lai, bất phân hảo đãi, vọng trước Bồ Tát cử đinh ba tựu trúc , , (Đệ bát hồi) Nó xông tới, không cần phân biệt phải trái gì cả, nhắm vào Bồ Tát, đâm cái đinh ba.

    (Danh)
    Nhà ở.
    ◎Như: tiểu trúc cái nhà nhỏ xinh xắn.

    (Danh)
    Đồ bằng gỗ dùng để đập đất, phá tường.

    (Danh)
    Họ Trúc.

    trốc, như "trơ trốc" (vhn)
    trúc, như "kiến trúc" (btcn)

    Chữ gần giống với 築:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 築

    ,

    Chữ gần giống 築

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 築 Tự hình chữ 築 Tự hình chữ 築 Tự hình chữ 築

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 築

    trúc:kiến trúc
    trốc:trơ trốc
    築 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 築 Tìm thêm nội dung cho: 築