Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thị vệ
Lính theo hầu và hộ vệ vua.Tên chức quan.
Nghĩa của 侍卫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìwèi] 1. thị vệ; vệ sĩ。卫护。
2. quan tả hữu (quan võ đứng bên trái và bên phải vua)。在帝王左右卫护的武官。
2. quan tả hữu (quan võ đứng bên trái và bên phải vua)。在帝王左右卫护的武官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衛
| về | 衛: | đi về, về già |
| vệ | 衛: | bảo vệ |

Tìm hình ảnh cho: 侍衛 Tìm thêm nội dung cho: 侍衛
