Từ: 侍講 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍講:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị giảng
Chức quan trong việc Hàn lâm, coi việc giảng sách cho vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 講

giảng:giảng giải, giảng hoà
nhãng:sao nhãng
nhảng: 
侍講 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍講 Tìm thêm nội dung cho: 侍講