Cao su chống va đập cửa
Từ: màu chàm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màu chàm:
Dịch màu chàm sang tiếng Trung hiện đại:
靛蓝; 靛; 靛青 《有机染料, 深蓝色, 用蓼蓝的叶子发酵制成, 也有人工合成的。用来染布, 颜色经久不退。通称蓝靛, 有的地区叫靛青。》Nghĩa chữ nôm của chữ: màu
| màu | 牟: | màu sắc |
| màu | 𬜝: | màu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chàm
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chàm | 𣞎: | chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ) |
| chàm | 𣠩: | chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ) |
| chàm | 𪷞: | áo chàm; dân tộc Chàm |
| chàm | 藍: | áo chàm; dân tộc Chàm |

Tìm hình ảnh cho: màu chàm Tìm thêm nội dung cho: màu chàm
