Cao su chống va đập cửa

Chữ 岿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岿, chiết tự chữ KHUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 岿:

岿 khuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岿

岿

Chiết tự chữ 岿

Chiết tự chữ khuy bao gồm chữ 山 归 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岿 cấu thành từ 2 chữ: 山, 归
  • san, sơn
  • quy
  • khuy [khuy]

    U+5CBF, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 巋;
    Pinyin: kui1;
    Việt bính: kwai1;

    岿 khuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 岿

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 岿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (巋)
    [kuī]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHUY
    lù lù; cao ngất; cao chót vót。岿然。
    Từ ghép:
    岿然 ; 岿巍

    Chữ gần giống với 岿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Dị thể chữ 岿

    ,

    Chữ gần giống 岿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岿 Tự hình chữ 岿 Tự hình chữ 岿 Tự hình chữ 岿

    岿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岿 Tìm thêm nội dung cho: 岿