Từ: 侍郎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍郎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị lang
Chức quan hàng tam phẩm.

Nghĩa của 侍郎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìláng] thị lang (quan)。古代官名。明清两代是政府各部的副长官,地位次于尚书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang
侍郎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍郎 Tìm thêm nội dung cho: 侍郎