Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thị lang
Chức quan hàng tam phẩm.
Nghĩa của 侍郎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìláng] thị lang (quan)。古代官名。明清两代是政府各部的副长官,地位次于尚书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| loang | 郎: | loang ra |
| loen | 郎: | loen loẻn |
| loẻn | 郎: | loen loẻn |
| lảng | 郎: | lảng tránh |
| lẳng | 郎: | |
| sang | 郎: | sang ngang |

Tìm hình ảnh cho: 侍郎 Tìm thêm nội dung cho: 侍郎
