Cao su chống va đập cửa

Từ: 官僚主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官僚主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官僚主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānliáozhǔyì] thói quan liêu; chế độ quan liêu; chủ nghĩa quan liêu。指脱离实际,脱离群众,不关心群众利益,只知发号施令而不进行调查研究的工作作风和领导作风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚

liêu:quan liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
官僚主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官僚主义 Tìm thêm nội dung cho: 官僚主义