Từ: mi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ mi:
Pinyin: mei2, kan1;
Việt bính: mei4
1. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi 4. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 5. [眉山] mi sơn 6. [齊眉] tề mi;
眉 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 眉
(Danh) Mày, lông mày.◎Như: trứu mi 皺眉 cau mày, mi hoa nhãn tiếu 眉花眼笑 mặt mày hớn hở.
(Danh) Mép, lề.
◎Như: thư mi 書眉 lề trang sách.
(Danh) Họ Mi.
mi, như "lông mi" (vhn)
mày, như "mày tao" (btcn)
mầy, như "mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ" (gdhn)
mì, như "nhu mì" (gdhn)
Nghĩa của 眉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: MI
1. lông mày; mày。眉毛。
2. lề; mép (trang sách)。指书页上方空白的地方。
书眉
mép sách
眉批
lời bình trang trên lề trang sách.
Từ ghép:
眉飞色舞 ; 眉睫 ; 眉开眼笑 ; 眉来眼去 ; 眉棱 ; 眉棱骨 ; 眉毛 ; 眉目 ; 眉目 ; 眉批 ; 眉梢 ; 眉头 ; 眉心 ; 眉眼 ; 眉眼高低 ; 眉宇
Chữ gần giống với 眉:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

U+7315, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;
猕 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 猕
Giản thể của chữ 獼.mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Nghĩa của 猕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 猕:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Pinyin: mei2, fei2;
Việt bính: mei4;
郿 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 郿
(Danh) Tên đất: (1) Ấp nhà Chu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây. (2) Ấp nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.Nghĩa của 郿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: MI
huyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郿县,在中国陕西。 今作眉县。
Từ ghép:
郿鄠
Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;
嵋 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 嵋
(Danh) Nga Mi 峨嵋 tên núi.mi, như "núi Nga mi" (vhn)
Nghĩa của 嵋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: MI
Nga Mi (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。峨嵋,山名,在四川。也做峨眉。
Chữ gần giống với 嵋:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Pinyin: mei2, zhuan1;
Việt bính: mei4;
湄 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 湄
(Danh) Bờ nước, ven nước.◇Kê Khang 嵇康: Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi 邪睨崑崙, 俯闞海湄 (Cầm phú 琴賦) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.
mưa, như "mưa gió; mây mưa" (vhn)
mi, như "Mi công giang (Mê công giang: Sông cửu long)" (btcn)
me, như "máu me; năm mới năm me" (gdhn)
Nghĩa của 湄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: MI
bờ nước; mép nước; bờ。水边;岸边。
Từ ghép:
湄南河
Chữ gần giống với 湄:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Chữ gần giống với 睂:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4
1. [倒楣] đảo mi 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi;
楣 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 楣
(Danh) Cái xà nhì.§ Xà chính trong nhà gọi là đống 棟, xà phụ là mi 楣.
(Danh) Xà ngang gác trên cửa.
§ Vì thế nhà cửa bề thế gọi là môn mi 門楣.
me, như "cây me" (vhn)
mè, như "rui mè" (btcn)
mi, như "môn mi (khung phía trên cửa)" (btcn)
Nghĩa của 楣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: MI
cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa。门框上边的横木。
Chữ gần giống với 楣:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: mi2, mei2;
Việt bính: mei4;
糜 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 糜
(Danh) Cháo.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na lão nhân si hạ lưỡng oản bạch tửu, thịnh nhất oản cao mi, khiếu Thạch Tú cật liễu 那老人篩下兩碗白酒, 盛一碗糕糜, 叫石秀吃了 (Đệ tứ thập thất hồi) Ông già đó rót hai bát rượu trắng, múc một bát cháo, bảo Thạch Tú ăn.
(Danh) Họ Mi.
(Động) Tiêu phí, lãng phí.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tuế mi lẫm túc 歲糜廩粟 (Tiến học giải 進學解) Lương bổng tiêu phí trong năm.
(Động) Tổn thương.
◇Chiến Quốc 戰國: Đương mi khu toái thủ nhi bất tị dã 當糜軀碎首而不避也 (Báo Yên thái tử thư 報燕太子書) Phải chịu nát thân dập đầu cũng không tránh né.
(Tính) Mục nát, thối nát, hủ bại.
◎Như: tha đích sanh hoạt thập phân mi lạn 他的生活十分糜爛 đời sống của nó hoàn toàn hủ bại.
mi, như "mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)" (gdhn)
Nghĩa của 糜 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: MI
cây kê。糜子。
Từ ghép:
糜子
[mí]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MI
1. cháo。粥。
肉糜。
cháo thịt.
2. nhừ; nát; thối rữa。烂。
糜烂。
thối rữa.
3. lãng phí; hoang phí。浪费。
糜费。
lãng phí.
4. họ Mi。(Mí)姓。
Từ ghép:
糜费 ; 糜烂
Tự hình:

Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4
1. [綆縻] cảnh mi;
縻 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 縻
(Động) Ràng buộc.◎Như: cơ mi 羈縻 ràng buộc, câu thúc.
(Danh) Dây buộc trâu, bò...
(Danh) Họ Mi.
mi, như "mi toạ (ngồi ôm khư khư)" (gdhn)
Nghĩa của 縻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: MI
buộc lại。系住。
Chữ gần giống với 縻:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4;
麋 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 麋
(Danh) Con nai.◇Mạnh Tử 孟子: Lạc kì hữu mi lộc ngư miết 樂其有麋鹿魚鼈 Vui có nai, hươu, cá, ba ba.
(Danh) Lông mày.
§ Thông mi 眉.
◇Tuân Tử 荀子: Diện vô tu mi 面無須麋 (Phi tướng 非相) Mặt không có râu và lông mày.
(Danh) Bờ nước, ven nước.
§ Thông mi 湄.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ hà nhân tư, Cư hà chi mi 彼何人斯, 居河之麋 (Tiểu nhã 小雅, Xảo ngôn 巧言) Người nào thế kia, Ở bên bờ nước.
(Danh) Họ Mi.
mê, như "mê lộc (nai lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 麋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: MI, MÊ
nai; con nai。麋鹿。
Từ ghép:
麋鹿
Chữ gần giống với 麋:
麋,Tự hình:

Pinyin: mi3, mi2, ma2, mei2, mo2;
Việt bính: mei5
1. [靡靡] mĩ mĩ 2. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;
靡 mĩ, mi
Nghĩa Trung Việt của từ 靡
(Động) Lướt theo, rạp theo, thuận thế đi theo.◎Như: tùng phong nhi mĩ 從風而靡 lướt theo chiều gió, phong mĩ nhất thời 風靡一時 phong trào một thời.
(Động) Không có.
◇Quy Hữu Quang 歸有光: Thất mĩ khí vật, gia vô nhàn nhân 室靡棄物, 家無閒人 (Tiên tỉ sự lược 先妣事略) Trong nhà không có vật bỏ phí, không có người ở rỗi.
(Tính) Xa xỉ.
◎Như: xa mĩ 奢靡 xoa hoa, phù mĩ 浮靡 xa xỉ.
(Tính) Nhỏ, mịn.
◇Tống Ngọc 宋玉: Mĩ nhan nị lí 靡顏膩理 (Chiêu hồn 招魂) Mặt hoa da phấn.
(Tính) Hoa lệ, tốt đẹp.
◎Như: mĩ y ngọc thực 靡衣玉食 ăn ngon mặc đẹp.
(Phó) Không, chẳng.
◎Như:
◇Thi Kinh 詩經: Mĩ thất mĩ gia 靡室靡家 (Tiểu nhã 小雅, Thải vi 采薇) Không cửa không nhà.Một âm là mi.
(Động) Lãng phí.
◇Mặc Tử 墨子: Mi dân chi tài 靡民之財 (Tiết táng hạ 節葬下) Lãng phí tài sản của dân.
(Động) Diệt, tan nát.
§ Thông mi 糜.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tỉ Can dĩ trung mi kì thể 比干以忠靡其體 (Thuyết san 說山) Tỉ Can vì lòng trung mà nát thân.
(Tính) Hủ bại, đồi trụy.
§ Thông mi 糜.
◎Như: sanh hoạt mi lạn 生活靡爛 cuộc sống bại hoại, phóng dật.
mị, như "mộng mị" (vhn)
mi, như "mi phí (phí phạm)" (btcn)
Nghĩa của 靡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: MI, MỊ
lãng phí; hoang phí。浪费。
靡费。
hoang phí.
Từ ghép:
靡费
[mǐ]
Bộ: 广(yểm)
Hán Việt: MI, MỊ
1. giạt xuống。顺风倒下。
风靡。
gió thổi giạt xuống.
披靡。
tan rã.
2. không có; không。无;没有。
靡日不思。
không có ngày nào là không nghĩ ngợi.
Từ ghép:
靡丽 ; 靡靡 ; 靡然
Chữ gần giống với 靡:
靡,Tự hình:

U+737C, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;
獼 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 獼
(Danh) Mi hầu 獼猴 một loài như khỉ, lông màu tro, đuôi ngắn.§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu 沐猴, hầu tôn 猴猻, hồ tôn 猢猻, tiển hầu 獮猴.Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Dị thể chữ 獼
猕,
Tự hình:

Pinyin: mo2, jin4;
Việt bính: mo4;
劘 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 劘
(Động) Cắt, tước, gọt.◇Trương Tỉnh 張井: Sa thạch thứ túc như đao mi 沙石刺足如刀劘 (Đam phu thán 擔夫嘆) Cát đá đâm vào chân như dao cắt.
(Động) Khuyên, can gián.
◇Hán Thư 漢書: Giả San tự hạ mi thượng 賈山自下劘上 (Giả San đẳng truyện 賈山等傳) Giả San tự hạ mình can gián vua.
(Động) Gần sát, bách cận.
◇La Ẩn 羅隱: Tả giới phi lâu, Hữu mi nghiêm thành 左界飛樓, 右劘嚴城 (Trấn hải quân sử viện kí 鎮海軍使院記) Bên trái tiếp giáp với lầu cao vút, Bên phải gần sát thành đóng kín.
(Động) Xoa, xát.
(Động) Mài mòn.
(Động) Mài giũa.
(Động) Rủ xòa xuống.
◇Phó Huyền 傅玄: Cấp thúc kì phát nhi mi giác quá ư nhĩ 急束其髮而劘角過於耳 (Hà yến hảo phục phụ nhân chi phục nghị 何晏好服婦人之服議) Vội buộc tóc và rủ xòa tóc trái đào xuống quá tai.
mi, như "làm đường mi (cắt gọt)" (gdhn)
Nghĩa của 劘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: MA
cắt; róc; tước。削;切。
Tự hình:

Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4;
蘼 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 蘼
(Danh) Mi vu 蘼蕪 một thứ cỏ có hoa trắng và thơm.§ Còn có tên là kì chỉ 蘄茝, giang li 江蘺.
Nghĩa của 蘼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt:
(một loại tảo)。蘼芜:绿丝藻类。
Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;
黴 mi, vi
Nghĩa Trung Việt của từ 黴
(Danh) Mốc, meo, nấm§ Những loại khuẩn sinh ra ở nơi ẩm nóng.
(Tính) Mặt cáu đen, mặt đen bẩn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thần Nông tiều tụy, Nghiêu sấu cù, Thuấn mi hắc, Vũ biền chi 神農憔悴, 堯瘦臞, 舜黴黑, 禹胼胝 (Tu vụ 脩務) Thần Nông tiều tụy, Nghiêu gầy gò, Thuấn đen đủi, Vũ chai đá.
§ Ta quen đọc là vi.
mai, như "phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)" (gdhn)
mị, như "mị (mốc meo)" (gdhn)
Nghĩa của 黴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "霉"。见"霉"。
Dị thể chữ 黴
霉,
Tự hình:

Nghĩa của 醾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 24
Hán Việt: MÊ
ủ rượu lại。酒名。重酿的酒。
Dị thể chữ 醾
醿,
Tự hình:

Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4;
釄 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 釄
(Danh) Đồ mi 酴釄: xem đồ 酴.§ Cũng viết là 酴醾.
Tự hình:

Dịch mi sang tiếng Trung hiện đại:
汝; 尔; 乃; 迺。《对卑辈之称。》眼皮; 眼皮儿 《眼睑的通称。》
乐
音阶第三音, 第三音符。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mi
| mi | 𠋥: | mi tau (mày tao) |
| mi | 劘: | làm đường mi (cắt gọt) |
| mi | 嵋: | núi Nga mi |
| mi | 縻: | mi toạ (ngồi ôm khư khư) |
| mi | 楣: | môn mi (khung phía trên cửa) |
| mi | 湄: | Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long) |
| mi | 眉: | lông mi |
| mi | 糜: | mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát) |
| mi | 𧃲: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | 䕷: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | : | đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu) |
| mi | 鎇: | Chất americium (AM) |
| mi | 镅: | Chất americium (AM) |
| mi | 靡: | mi phí (phí phạm) |
| mi | 鶥: | chim hoạ mi |
Gới ý 15 câu đối có chữ mi:

Tìm hình ảnh cho: mi Tìm thêm nội dung cho: mi
