Từ: mi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ mi:

眉 mi猕 mi, di郿 mi嵋 mi湄 mi睂 mi楣 mi糜 mi縻 mi麋 mi靡 mĩ, mi獼 mi, di劘 mi蘼 mi黴 mi, vi醾 mi釄 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này: mi

mi [mi]

U+7709, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2, kan1;
Việt bính: mei4
1. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi 4. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 5. [眉山] mi sơn 6. [齊眉] tề mi;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 眉

(Danh) Mày, lông mày.
◎Như: trứu mi
cau mày, mi hoa nhãn tiếu mặt mày hớn hở.

(Danh)
Mép, lề.
◎Như: thư mi lề trang sách.

(Danh)
Họ Mi.

mi, như "lông mi" (vhn)
mày, như "mày tao" (btcn)
mầy, như "mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ" (gdhn)
mì, như "nhu mì" (gdhn)

Nghĩa của 眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: MI
1. lông mày; mày。眉毛。
2. lề; mép (trang sách)。指书页上方空白的地方。
书眉
mép sách
眉批
lời bình trang trên lề trang sách.
Từ ghép:
眉飞色舞 ; 眉睫 ; 眉开眼笑 ; 眉来眼去 ; 眉棱 ; 眉棱骨 ; 眉毛 ; 眉目 ; 眉目 ; 眉批 ; 眉梢 ; 眉头 ; 眉心 ; 眉眼 ; 眉眼高低 ; 眉宇

Chữ gần giống với 眉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 眉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眉 Tự hình chữ 眉 Tự hình chữ 眉 Tự hình chữ 眉

mi, di [mi, di]

U+7315, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獼;
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;

mi, di

Nghĩa Trung Việt của từ 猕

Giản thể của chữ .
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)

Nghĩa của 猕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獼)
[mí]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: MỊ, DI
khỉ Ma-các。猕猴。
Từ ghép:
猕猴 ; 猕猴桃

Chữ gần giống với 猕:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猕

, ,

Chữ gần giống 猕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕

mi [mi]

U+90FF, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2, fei2;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 郿

(Danh) Tên đất: (1) Ấp nhà Chu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây. (2) Ấp nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.

Nghĩa của 郿 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: MI
huyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郿县,在中国陕西。 今作眉县。
Từ ghép:
郿鄠

Chữ gần giống với 郿:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郿 Tự hình chữ 郿 Tự hình chữ 郿 Tự hình chữ 郿

mi [mi]

U+5D4B, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 嵋

(Danh) Nga Mi tên núi.
mi, như "núi Nga mi" (vhn)

Nghĩa của 嵋 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: MI
Nga Mi (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。峨嵋,山名,在四川。也做峨眉。

Chữ gần giống với 嵋:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 嵋

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵋 Tự hình chữ 嵋 Tự hình chữ 嵋 Tự hình chữ 嵋

mi [mi]

U+6E44, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2, zhuan1;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 湄

(Danh) Bờ nước, ven nước.
◇Kê Khang
: Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi , (Cầm phú ) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.

mưa, như "mưa gió; mây mưa" (vhn)
mi, như "Mi công giang (Mê công giang: Sông cửu long)" (btcn)
me, như "máu me; năm mới năm me" (gdhn)

Nghĩa của 湄 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MI
bờ nước; mép nước; bờ。水边;岸边。
Từ ghép:
湄南河

Chữ gần giống với 湄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湄 Tự hình chữ 湄 Tự hình chữ 湄 Tự hình chữ 湄

mi [mi]

U+7742, tổng 12 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: ;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 睂

Nguyên là chữ mi .

Chữ gần giống với 睂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

Chữ gần giống 睂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睂 Tự hình chữ 睂 Tự hình chữ 睂 Tự hình chữ 睂

mi [mi]

U+6963, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4
1. [倒楣] đảo mi 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 楣

(Danh) Cái xà nhì.
§ Xà chính trong nhà gọi là đống
, xà phụ là mi .

(Danh)
Xà ngang gác trên cửa.
§ Vì thế nhà cửa bề thế gọi là môn mi .

me, như "cây me" (vhn)
mè, như "rui mè" (btcn)
mi, như "môn mi (khung phía trên cửa)" (btcn)

Nghĩa của 楣 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: MI
cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa。门框上边的横木。

Chữ gần giống với 楣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楣 Tự hình chữ 楣 Tự hình chữ 楣 Tự hình chữ 楣

mi [mi]

U+7CDC, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi2, mei2;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 糜

(Danh) Cháo.
◇Thủy hử truyện
: Na lão nhân si hạ lưỡng oản bạch tửu, thịnh nhất oản cao mi, khiếu Thạch Tú cật liễu , , (Đệ tứ thập thất hồi) Ông già đó rót hai bát rượu trắng, múc một bát cháo, bảo Thạch Tú ăn.

(Danh)
Họ Mi.

(Động)
Tiêu phí, lãng phí.
◇Hàn Dũ : Tuế mi lẫm túc (Tiến học giải ) Lương bổng tiêu phí trong năm.

(Động)
Tổn thương.
◇Chiến Quốc : Đương mi khu toái thủ nhi bất tị dã (Báo Yên thái tử thư ) Phải chịu nát thân dập đầu cũng không tránh né.

(Tính)
Mục nát, thối nát, hủ bại.
◎Như: tha đích sanh hoạt thập phân mi lạn đời sống của nó hoàn toàn hủ bại.
mi, như "mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)" (gdhn)

Nghĩa của 糜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (糜)
[méi]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: MI
cây kê。糜子。
Từ ghép:
糜子
[mí]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MI
1. cháo。粥。
肉糜。
cháo thịt.
2. nhừ; nát; thối rữa。烂。
糜烂。
thối rữa.
3. lãng phí; hoang phí。浪费。
糜费。
lãng phí.
4. họ Mi。(Mí)姓。
Từ ghép:
糜费 ; 糜烂

Chữ gần giống với 糜:

, , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

Chữ gần giống 糜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糜 Tự hình chữ 糜 Tự hình chữ 糜 Tự hình chữ 糜

mi [mi]

U+7E3B, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4
1. [綆縻] cảnh mi;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 縻

(Động) Ràng buộc.
◎Như: cơ mi
ràng buộc, câu thúc.

(Danh)
Dây buộc trâu, bò...

(Danh)
Họ Mi.
mi, như "mi toạ (ngồi ôm khư khư)" (gdhn)

Nghĩa của 縻 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MI
buộc lại。系住。

Chữ gần giống với 縻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Chữ gần giống 縻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縻 Tự hình chữ 縻 Tự hình chữ 縻 Tự hình chữ 縻

mi [mi]

U+9E8B, tổng 17 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 麋

(Danh) Con nai.
◇Mạnh Tử
: Lạc kì hữu mi lộc ngư miết 鹿 Vui có nai, hươu, cá, ba ba.

(Danh)
Lông mày.
§ Thông mi .
◇Tuân Tử : Diện vô tu mi (Phi tướng ) Mặt không có râu và lông mày.

(Danh)
Bờ nước, ven nước.
§ Thông mi .
◇Thi Kinh : Bỉ hà nhân tư, Cư hà chi mi , (Tiểu nhã , Xảo ngôn ) Người nào thế kia, Ở bên bờ nước.

(Danh)
Họ Mi.
mê, như "mê lộc (nai lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 麋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 17
Hán Việt: MI, MÊ
nai; con nai。麋鹿。
Từ ghép:
麋鹿

Chữ gần giống với 麋:

,

Chữ gần giống 麋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麋 Tự hình chữ 麋 Tự hình chữ 麋 Tự hình chữ 麋

mĩ, mi [mĩ, mi]

U+9761, tổng 19 nét, bộ Phi 非
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi3, mi2, ma2, mei2, mo2;
Việt bính: mei5
1. [靡靡] mĩ mĩ 2. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;

mĩ, mi

Nghĩa Trung Việt của từ 靡

(Động) Lướt theo, rạp theo, thuận thế đi theo.
◎Như: tùng phong nhi mĩ
lướt theo chiều gió, phong mĩ nhất thời phong trào một thời.

(Động)
Không có.
◇Quy Hữu Quang : Thất mĩ khí vật, gia vô nhàn nhân , (Tiên tỉ sự lược ) Trong nhà không có vật bỏ phí, không có người ở rỗi.

(Tính)
Xa xỉ.
◎Như: xa mĩ xoa hoa, phù mĩ xa xỉ.

(Tính)
Nhỏ, mịn.
◇Tống Ngọc : Mĩ nhan nị lí (Chiêu hồn ) Mặt hoa da phấn.

(Tính)
Hoa lệ, tốt đẹp.
◎Như: mĩ y ngọc thực ăn ngon mặc đẹp.

(Phó)
Không, chẳng.
◎Như:
◇Thi Kinh : Mĩ thất mĩ gia (Tiểu nhã , Thải vi ) Không cửa không nhà.Một âm là mi.

(Động)
Lãng phí.
◇Mặc Tử : Mi dân chi tài (Tiết táng hạ ) Lãng phí tài sản của dân.

(Động)
Diệt, tan nát.
§ Thông mi .
◇Hoài Nam Tử : Tỉ Can dĩ trung mi kì thể (Thuyết san ) Tỉ Can vì lòng trung mà nát thân.

(Tính)
Hủ bại, đồi trụy.
§ Thông mi .
◎Như: sanh hoạt mi lạn cuộc sống bại hoại, phóng dật.

mị, như "mộng mị" (vhn)
mi, như "mi phí (phí phạm)" (btcn)

Nghĩa của 靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí]Bộ: 非 - Phi
Số nét: 19
Hán Việt: MI, MỊ
lãng phí; hoang phí。浪费。
靡费。
hoang phí.
Từ ghép:
靡费
[mǐ]
Bộ: 广(yểm)
Hán Việt: MI, MỊ
1. giạt xuống。顺风倒下。
风靡。
gió thổi giạt xuống.
披靡。
tan rã.
2. không có; không。无;没有。
靡日不思。
không có ngày nào là không nghĩ ngợi.
Từ ghép:
靡丽 ; 靡靡 ; 靡然

Chữ gần giống với 靡:

,

Chữ gần giống 靡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靡 Tự hình chữ 靡 Tự hình chữ 靡 Tự hình chữ 靡

mi, di [mi, di]

U+737C, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;

mi, di

Nghĩa Trung Việt của từ 獼

(Danh) Mi hầu một loài như khỉ, lông màu tro, đuôi ngắn.
§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu , hầu tôn , hồ tôn , tiển hầu .Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)

Chữ gần giống với 獼:

, , , , ,

Dị thể chữ 獼

,

Chữ gần giống 獼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼

mi [mi]

U+5298, tổng 21 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, jin4;
Việt bính: mo4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 劘

(Động) Cắt, tước, gọt.
◇Trương Tỉnh
: Sa thạch thứ túc như đao mi (Đam phu thán ) Cát đá đâm vào chân như dao cắt.

(Động)
Khuyên, can gián.
◇Hán Thư : Giả San tự hạ mi thượng (Giả San đẳng truyện ) Giả San tự hạ mình can gián vua.

(Động)
Gần sát, bách cận.
◇La Ẩn : Tả giới phi lâu, Hữu mi nghiêm thành , (Trấn hải quân sử viện kí 使) Bên trái tiếp giáp với lầu cao vút, Bên phải gần sát thành đóng kín.

(Động)
Xoa, xát.

(Động)
Mài mòn.

(Động)
Mài giũa.

(Động)
Rủ xòa xuống.
◇Phó Huyền : Cấp thúc kì phát nhi mi giác quá ư nhĩ (Hà yến hảo phục phụ nhân chi phục nghị ) Vội buộc tóc và rủ xòa tóc trái đào xuống quá tai.
mi, như "làm đường mi (cắt gọt)" (gdhn)

Nghĩa của 劘 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 21
Hán Việt: MA
cắt; róc; tước。削;切。

Chữ gần giống với 劘:

, , 𠠭,

Chữ gần giống 劘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劘 Tự hình chữ 劘 Tự hình chữ 劘 Tự hình chữ 劘

mi [mi]

U+863C, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 蘼

(Danh) Mi vu một thứ cỏ có hoa trắng và thơm.
§ Còn có tên là kì chỉ , giang li .

Nghĩa của 蘼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 22
Hán Việt:
(một loại tảo)。蘼芜:绿丝藻类。

Chữ gần giống với 蘼:

, , , , ,

Chữ gần giống 蘼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘼 Tự hình chữ 蘼 Tự hình chữ 蘼 Tự hình chữ 蘼

mi, vi [mi, vi]

U+9EF4, tổng 23 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;

mi, vi

Nghĩa Trung Việt của từ 黴

(Danh) Mốc, meo, nấm
§ Những loại khuẩn sinh ra ở nơi ẩm nóng.

(Tính)
Mặt cáu đen, mặt đen bẩn.
◇Hoài Nam Tử
: Thần Nông tiều tụy, Nghiêu sấu cù, Thuấn mi hắc, Vũ biền chi , , , (Tu vụ ) Thần Nông tiều tụy, Nghiêu gầy gò, Thuấn đen đủi, Vũ chai đá.
§ Ta quen đọc là vi.

mai, như "phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)" (gdhn)
mị, như "mị (mốc meo)" (gdhn)

Nghĩa của 黴 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "霉"。见"霉"。

Chữ gần giống với 黴:

, , , 𪒗,

Dị thể chữ 黴

,

Chữ gần giống 黴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴

mi [mi]

U+91BE, tổng 24 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 醾

Cũng như chữ mi .

Nghĩa của 醾 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí]Bộ: 酉- Dậu
Số nét: 24
Hán Việt: MÊ
ủ rượu lại。酒名。重酿的酒。

Chữ gần giống với 醾:

, , , , ,

Dị thể chữ 醾

,

Chữ gần giống 醾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醾 Tự hình chữ 醾 Tự hình chữ 醾 Tự hình chữ 醾

mi [mi]

U+91C4, tổng 26 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4;

mi

Nghĩa Trung Việt của từ 釄

(Danh) Đồ mi : xem đồ .
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 釄:

, ,

Chữ gần giống 釄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釄 Tự hình chữ 釄 Tự hình chữ 釄 Tự hình chữ 釄

Dịch mi sang tiếng Trung hiện đại:

汝; 尔; 乃; 迺。《对卑辈之称。》
眼皮; 眼皮儿 《眼睑的通称。》

音阶第三音, 第三音符。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mi

mi𠋥:mi tau (mày tao)
mi:làm đường mi (cắt gọt)
mi:núi Nga mi
mi:mi toạ (ngồi ôm khư khư)
mi:môn mi (khung phía trên cửa)
mi:Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long)
mi:lông mi
mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
mi𧃲:đồ mi (dâu ba lá)
mi:đồ mi (dâu ba lá)
mi󰖼:đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu)
mi:Chất americium (AM)
mi:Chất americium (AM)
mi:mi phí (phí phạm)
mi:chim hoạ mi

Gới ý 15 câu đối có chữ mi:

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

mi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mi Tìm thêm nội dung cho: mi