Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khuông:
Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1
1. [匡矯] khuông kiểu 2. [匡復] khuông phục 3. [匡扶] khuông phù 4. [匡濟] khuông tế 5. [匡助] khuông trợ;
匡 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 匡
(Động) Sửa cho chính lại, sửa sang.◎Như: khuông chánh 匡正 sửa cho đúng lại.
◇Sử Kí 史記: Cưu hợp chư hầu, nhất khuông thiên hạ, Quản Trọng chi mưu dã 九合諸侯, 一匡天下, 管仲之謀也 (Quản Yến truyện 管晏傳) Tập họp chư hầu, sửa sang thiên hạ, đó là mưu lược của Quản Trọng.
(Động) Cứu giúp.
◎Như: khuông cứu 匡救 cứu giúp.
◇Tả truyện 左傳: Khuông phạp khốn, cứu tai hoạn 匡乏困, 救災患 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.
(Động) Phụ giúp, giúp đỡ.
◎Như: khuông tương 匡襄 giúp rập, khuông trợ 匡助 giúp đỡ.
(Động) Suy tính, liệu tưởng.
◎Như: khuông toán 匡算 suy tính.
(Danh) Vành mắt.
§ Thông khuông 眶.
(Danh) Họ Khuông.
khuôn, như "khuôn mẫu, khuôn phép" (vhn)
khuông, như "khuông chính (sửa cho thẳng)" (btcn)
Nghĩa của 匡 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuāng]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÔNG
书
1. sửa; sửa chữa; hiệu chỉnh。纠正。
匡谬。
sửa sai.
2. cứu; giúp。救;帮助。
匡助。
giúp đỡ.
匡我不逮(帮助我所做不到的)。
tôi không giúp được.
方
3. dự tính; dự toán; tính toán sơ lược。粗略计算,估计。
匡计。
dự tính.
匡算。
dự toán.
匡一匡。
tính toán sơ lược qua.
4. dự tính (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。料想(多见于早期白话)。
不匡。
không dự tính.
5. họ Khuông。(Kuāng)姓。
Từ ghép:
匡扶 ; 匡计 ; 匡救 ; 匡谬 ; 匡算 ; 匡正 ; 匡助
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÔNG
书
1. sửa; sửa chữa; hiệu chỉnh。纠正。
匡谬。
sửa sai.
2. cứu; giúp。救;帮助。
匡助。
giúp đỡ.
匡我不逮(帮助我所做不到的)。
tôi không giúp được.
方
3. dự tính; dự toán; tính toán sơ lược。粗略计算,估计。
匡计。
dự tính.
匡算。
dự toán.
匡一匡。
tính toán sơ lược qua.
4. dự tính (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。料想(多见于早期白话)。
不匡。
không dự tính.
5. họ Khuông。(Kuāng)姓。
Từ ghép:
匡扶 ; 匡计 ; 匡救 ; 匡谬 ; 匡算 ; 匡正 ; 匡助
Tự hình:

Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1;
劻 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 劻
(Phó) Khuông nhương 劻勷 hấp tấp, vội vàng, bất an.◇Bạch Cư Dị 白居易: Lạc Thiên vô oán thán, Ỷ mệnh bất khuông nhương 樂天無怨歎, 倚命不匡勷 (Vị thôn thối cư 渭村退居) Lạc Thiên không oán than, Hợp với mệnh mà an nhiên.
khuông (gdhn)
Nghĩa của 劻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuāng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÔNG
luống cuống; bức rức; bối rối。急迫不安的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÔNG
luống cuống; bức rức; bối rối。急迫不安的样子。
Tự hình:

Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1;
恇 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 恇
(Động) Khiếp sợ.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nội ngoại khuông cụ 內外恇懼 (Trương Bộ truyện 張步傳) Trong ngoài lo sợ.
(Động) Suy tính, liệu tưởng.
◇Trương Quốc Tân 張國賓: Tắc đả đích nhất quyền, bất khuông tựu đả sát liễu 則打的一拳, 不恇就打殺了 (Hợp hãn sam 合汗衫, Đệ nhất chiết) Liền đánh cho một quyền, không ngờ đã đánh chết luôn.
(Tính) Suy nhược, suy bại.
◇Hoàng đế tố vấn linh xu kinh 黃帝素問靈樞經: Tinh tiết tắc bệnh thậm nhi khuông 精泄則病甚而恇 (Hàn nhiệt bệnh 寒熱病) Tinh khí chảy ra thì bệnh đã suy bại nặng.
Nghĩa của 恇 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuāng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG
书
sợ hãi; kinh sợ。害怕;惊慌。
恇惧。
kinh hoàng.
恇怯。
sợ hãi.
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG
书
sợ hãi; kinh sợ。害怕;惊慌。
恇惧。
kinh hoàng.
恇怯。
sợ hãi.
Chữ gần giống với 恇:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Pinyin: kuang4, kuang1;
Việt bính: hong1 kwaang1;
框 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 框
(Danh) Khung, vành, gọng.◎Như: song khuông 窗框 khung cửa sổ, môn khuông 門框 khung cửa, kính khuông 鏡框 gọng kính.
chuồng, như "chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí" (gdhn)
khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)
Nghĩa của 框 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG
1. khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự。嵌在墙上为安装门窗用的架子。
2. đóng khung。镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西。
镜框儿。
khung kính.
3. khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)。在文字、图片的周围加上线条。
把这几文字框起来。
khoanh tròn mấy chữ này lại.
4. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu。约束;限制。
不能框得 太 死。
không thể ràng buộc quá đáng được.
Từ ghép:
框架 ; 框框 ; 框图 ; 框子
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG
1. khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự。嵌在墙上为安装门窗用的架子。
2. đóng khung。镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西。
镜框儿。
khung kính.
3. khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)。在文字、图片的周围加上线条。
把这几文字框起来。
khoanh tròn mấy chữ này lại.
4. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu。约束;限制。
不能框得 太 死。
không thể ràng buộc quá đáng được.
Từ ghép:
框架 ; 框框 ; 框图 ; 框子
Chữ gần giống với 框:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: kuang4;
Việt bính: hong1 kwaang1;
眶 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 眶
(Danh) Vành mắt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi nữ luyến luyến, thế các mãn khuông 兒女戀戀, 涕各滿眶 (Phiên Phiên 翩翩) Con gái bịn rịn, lệ tràn đẫm mắt.
khuông, như "nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 眶 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÔNG
tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt。眼的四周;眼 眶子。
热泪满眶。
nước mắt lưng tròng.
眼泪夺眶而出。
nước mắt trào ra.
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÔNG
tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt。眼的四周;眼 眶子。
热泪满眶。
nước mắt lưng tròng.
眼泪夺眶而出。
nước mắt trào ra.
Chữ gần giống với 眶:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1 kwaang1 kwaang2;
筐 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 筐
(Danh) Giỏ, sọt hình vuông.◎Như: trúc khuông 竹筐 giỏ tre vuông.
khuông, như "khuông (cái giỏ bằng trúc hình vuông)" (gdhn)
Nghĩa của 筐 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuāng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: KHUÔNG
giỏ; sọt。用竹蔑、柳条、荆条等编的容器。
抬筐。
khiêng giỏ.
编竹筐儿。
đan sọt tre.
两筐土。
hai sọt đất.
Từ ghép:
筐子
Số nét: 12
Hán Việt: KHUÔNG
giỏ; sọt。用竹蔑、柳条、荆条等编的容器。
抬筐。
khiêng giỏ.
编竹筐儿。
đan sọt tre.
两筐土。
hai sọt đất.
Từ ghép:
筐子
Chữ gần giống với 筐:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuông
| khuông | 劻: | |
| khuông | 匡: | khuông chính (sửa cho thẳng) |
| khuông | 哐: | khuông (tiếng động đánh cái rầm) |
| khuông | 𣃱: | |
| khuông | 框: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |
| khuông | 眶: | nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt) |
| khuông | 筐: | khuông (cái giỏ bằng trúc hình vuông) |
| khuông | 閫: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |
| khuông | 阃: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |

Tìm hình ảnh cho: khuông Tìm thêm nội dung cho: khuông
