Từ: khuông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khuông:

匡 khuông劻 khuông恇 khuông框 khuông眶 khuông筐 khuông

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuông

khuông [khuông]

U+5321, tổng 6 nét, bộ Phương 匚
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1
1. [匡矯] khuông kiểu 2. [匡復] khuông phục 3. [匡扶] khuông phù 4. [匡濟] khuông tế 5. [匡助] khuông trợ;

khuông

Nghĩa Trung Việt của từ 匡

(Động) Sửa cho chính lại, sửa sang.
◎Như: khuông chánh
sửa cho đúng lại.
◇Sử Kí : Cưu hợp chư hầu, nhất khuông thiên hạ, Quản Trọng chi mưu dã , , (Quản Yến truyện ) Tập họp chư hầu, sửa sang thiên hạ, đó là mưu lược của Quản Trọng.

(Động)
Cứu giúp.
◎Như: khuông cứu cứu giúp.
◇Tả truyện : Khuông phạp khốn, cứu tai hoạn , (Thành Công thập bát niên ) Cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.

(Động)
Phụ giúp, giúp đỡ.
◎Như: khuông tương giúp rập, khuông trợ giúp đỡ.

(Động)
Suy tính, liệu tưởng.
◎Như: khuông toán suy tính.

(Danh)
Vành mắt.
§ Thông khuông .

(Danh)
Họ Khuông.

khuôn, như "khuôn mẫu, khuôn phép" (vhn)
khuông, như "khuông chính (sửa cho thẳng)" (btcn)

Nghĩa của 匡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāng]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÔNG

1. sửa; sửa chữa; hiệu chỉnh。纠正。
匡谬。
sửa sai.
2. cứu; giúp。救;帮助。
匡助。
giúp đỡ.
匡我不逮(帮助我所做不到的)。
tôi không giúp được.

3. dự tính; dự toán; tính toán sơ lược。粗略计算,估计。
匡计。
dự tính.
匡算。
dự toán.
匡一匡。
tính toán sơ lược qua.
4. dự tính (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。料想(多见于早期白话)。
不匡。
không dự tính.
5. họ Khuông。(Kuāng)姓。
Từ ghép:
匡扶 ; 匡计 ; 匡救 ; 匡谬 ; 匡算 ; 匡正 ; 匡助

Chữ gần giống với 匡:

, , ,

Chữ gần giống 匡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匡 Tự hình chữ 匡 Tự hình chữ 匡 Tự hình chữ 匡

khuông [khuông]

U+52BB, tổng 8 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1;

khuông

Nghĩa Trung Việt của từ 劻

(Phó) Khuông nhương hấp tấp, vội vàng, bất an.
◇Bạch Cư Dị : Lạc Thiên vô oán thán, Ỷ mệnh bất khuông nhương , (Vị thôn thối cư 退) Lạc Thiên không oán than, Hợp với mệnh mà an nhiên.
khuông (gdhn)

Nghĩa của 劻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÔNG
luống cuống; bức rức; bối rối。急迫不安的样子。

Chữ gần giống với 劻:

, , , , , , , , , 𠡚, 𠡛,

Chữ gần giống 劻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劻 Tự hình chữ 劻 Tự hình chữ 劻 Tự hình chữ 劻

khuông [khuông]

U+6047, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1;

khuông

Nghĩa Trung Việt của từ 恇

(Động) Khiếp sợ.
◇Hậu Hán Thư
: Nội ngoại khuông cụ (Trương Bộ truyện ) Trong ngoài lo sợ.

(Động)
Suy tính, liệu tưởng.
◇Trương Quốc Tân : Tắc đả đích nhất quyền, bất khuông tựu đả sát liễu , (Hợp hãn sam , Đệ nhất chiết) Liền đánh cho một quyền, không ngờ đã đánh chết luôn.

(Tính)
Suy nhược, suy bại.
◇Hoàng đế tố vấn linh xu kinh : Tinh tiết tắc bệnh thậm nhi khuông (Hàn nhiệt bệnh ) Tinh khí chảy ra thì bệnh đã suy bại nặng.

Nghĩa của 恇 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG

sợ hãi; kinh sợ。害怕;惊慌。
恇惧。
kinh hoàng.
恇怯。
sợ hãi.

Chữ gần giống với 恇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恇 Tự hình chữ 恇 Tự hình chữ 恇 Tự hình chữ 恇

khuông [khuông]

U+6846, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang4, kuang1;
Việt bính: hong1 kwaang1;

khuông

Nghĩa Trung Việt của từ 框

(Danh) Khung, vành, gọng.
◎Như: song khuông
khung cửa sổ, môn khuông khung cửa, kính khuông gọng kính.

chuồng, như "chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí" (gdhn)
khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)

Nghĩa của 框 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG
1. khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự。嵌在墙上为安装门窗用的架子。
2. đóng khung。镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西。
镜框儿。
khung kính.
3. khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)。在文字、图片的周围加上线条。
把这几文字框起来。
khoanh tròn mấy chữ này lại.
4. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu。约束;限制。
不能框得 太 死。
không thể ràng buộc quá đáng được.
Từ ghép:
框架 ; 框框 ; 框图 ; 框子

Chữ gần giống với 框:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 框

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 框 Tự hình chữ 框 Tự hình chữ 框 Tự hình chữ 框

khuông [khuông]

U+7736, tổng 11 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang4;
Việt bính: hong1 kwaang1;

khuông

Nghĩa Trung Việt của từ 眶

(Danh) Vành mắt.
◇Liêu trai chí dị
: Nhi nữ luyến luyến, thế các mãn khuông , 滿 (Phiên Phiên ) Con gái bịn rịn, lệ tràn đẫm mắt.
khuông, như "nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 眶 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÔNG
tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt。眼的四周;眼 眶子。
热泪满眶。
nước mắt lưng tròng.
眼泪夺眶而出。
nước mắt trào ra.

Chữ gần giống với 眶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Chữ gần giống 眶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眶 Tự hình chữ 眶 Tự hình chữ 眶 Tự hình chữ 眶

khuông [khuông]

U+7B50, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1 kwaang1 kwaang2;

khuông

Nghĩa Trung Việt của từ 筐

(Danh) Giỏ, sọt hình vuông.
◎Như: trúc khuông
giỏ tre vuông.
khuông, như "khuông (cái giỏ bằng trúc hình vuông)" (gdhn)

Nghĩa của 筐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: KHUÔNG
giỏ; sọt。用竹蔑、柳条、荆条等编的容器。
抬筐。
khiêng giỏ.
编竹筐儿。
đan sọt tre.
两筐土。
hai sọt đất.
Từ ghép:
筐子

Chữ gần giống với 筐:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Chữ gần giống 筐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筐 Tự hình chữ 筐 Tự hình chữ 筐 Tự hình chữ 筐

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuông

khuông: 
khuông:khuông chính (sửa cho thẳng)
khuông:khuông (tiếng động đánh cái rầm)
khuông𣃱: 
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
khuông:nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt)
khuông:khuông (cái giỏ bằng trúc hình vuông)
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
khuông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuông Tìm thêm nội dung cho: khuông