Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 便士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便士:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便士 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànshì] đồng xu pen-ni (tiền Anh)。英国的辅币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
便士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便士 Tìm thêm nội dung cho: 便士