Từ: 便餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàncān] 1. món thường; món đơn giản。简便饭菜。
2. bữa ăn gia đình; bữa cơm gia đình。吃简便饭食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
便餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便餐 Tìm thêm nội dung cho: 便餐