Chữ 廩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廩, chiết tự chữ LÚM, LŨM, LẨM, LẪM, LẮM, RẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廩:

廩 lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廩

Chiết tự chữ lúm, lũm, lẩm, lẫm, lắm, rắm bao gồm chữ 广 稟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廩 cấu thành từ 2 chữ: 广, 稟
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lẫm, lắm
  • lẫm [lẫm]

    U+5EE9, tổng 16 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lin3, bing3, lan3;
    Việt bính: lam5
    1. [廩生] lẫm sanh;

    lẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 廩

    (Danh) Kho chứa thóc gạo.
    ◎Như: thương lẫm
    kho đụn.
    ◇Bì Nhật Hưu : Môn tiểu quý xa mã, Lẫm không tàm tước thử , (Bần cư thu nhật ) Cửa hẹp hổ ngựa xe, Kho rỗng thẹn sẻ chuột.

    (Danh)
    Lương thực.

    (Danh)
    Bổng lộc.
    ◎Như: lẫm túc bổng lộc.
    ◇Tô Thức : ( Thức : Bạc lẫm duy bán, Quy kế vị thành , (Đáp Dương Quân Tố ) Bổng lộc ít ỏi ràng buộc, Toan tính về chưa thành.

    (Động)
    Tàng trữ, tích tụ.
    ◇Tố Vấn : Lẫm ư tràng vị (Bì bộ luận ) Tích tụ ở ruột và dạ dày.

    (Động)

    § Thông lẫm .

    lẫm, như "thương lẫm (nhà kho)" (vhn)
    lắm, như "lắm lời" (btcn)
    lẩm, như "lẩm cẩm" (btcn)
    rắm, như "rối rắm" (btcn)
    lúm, như "má lúm đồng tiền" (gdhn)
    lũm, như "má lũm đồng tiền" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廩:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 廩

    ,

    Chữ gần giống 廩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廩 Tự hình chữ 廩 Tự hình chữ 廩 Tự hình chữ 廩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廩

    lúm:má lúm đồng tiền
    lũm:má lũm đồng tiền
    lẩm:lẩm cẩm
    lẫm:thương lẫm (nhà kho)
    lắm:lắm lời
    rắm:rối rắm
    廩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廩 Tìm thêm nội dung cho: 廩