Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hệ lụy
Trói buộc, bắt giữ.Chỉ vợ con, quyến thuộc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 係
| hề | 係: | vai hề |
| hể | 係: | hể hả |
| hễ | 係: | hễ nói là làm |
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 係累 Tìm thêm nội dung cho: 係累
